Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 34 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Trắc mã 513994
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
3/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trắc
Nguyễn Trắc mã 512416
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
9/12/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai · Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trắc
Nguyễn Trác mã 471633
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trác
Nguyễn Trạc mã 584018
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trạc
nguyễn trác mã 334352
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế · Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu e

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn trác
Nguyễn Trắc mã 740349
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô D

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trắc
Nguyễn Trác mã 700252
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/7/1961
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trác
nguyễn trắc mã 330043
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế · Số mộ 15 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn trắc
Nguyễn Trác mã 417859
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trác
Nguyễn Trác mã 798766
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trác
Nguyễn Trác mã 207553
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/2/1958
Quê quán
Xuân An - Hòa Đa - Bình Thuận
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trác
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.