Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 15 hồ sơ,
15 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.7/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 13 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~13.6/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 12 cách khác nhau.
Năm sinh
loại được ~9.6/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
11/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 9 cách khác nhau;
4 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1953
Ngày hy sinh 24/2/1973
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 26 · Hàng 16 · Lô 3
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thinh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1921
Ngày hy sinh 11/2/1947
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1944
Ngày hy sinh 22/10/1974
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 71 · Hàng 10
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1954
Ngày hy sinh 13/9/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 94 · Hàng 7
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1947
Ngày hy sinh 22/2/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 79 · Hàng 12
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 12/5/1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 199 · Lô P · Khu P
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1959
Ngày hy sinh 12/5/1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 31 · Hàng 3
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 14/5/1974
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 44 · Hàng C · Lô H.Phòng
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1951
Ngày hy sinh 1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội · Số mộ 15 · Hàng 12
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1950
Ngày hy sinh 1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội · Số mộ 13 · Hàng 11
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1947
Ngày hy sinh 8/8/1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Hàng 5 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1948
Ngày hy sinh 16/6/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu · Số mộ 101 · Lô 14
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh 1948
Ngày hy sinh 15/6/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu · Số mộ 12 · Lô 14
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 14/5/1974
Quê quán Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng
Đơn vị 559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Tiến Thịnh
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.