Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
17/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 34 · Hàng 14 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa · Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô c

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiên Dương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Dương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
23/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô B.Thái

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Dương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
4/7/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 6 · Hàng 2Đ · Lô T.Hoá

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
23/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
15/11/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai · Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiên Dương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/11/1971
Quê quán
Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiên Dương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
23/5/1971
Quê quán
Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Dương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
4/7/1971
Quê quán
Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
2/2/1968
Quê quán
Số nhà 02 - Phố Hàng Mành - Hà Nội
Đơn vị
C16 - E48
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đường
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.