Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 34 hồ sơ,
34 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.7/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 13 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~9.8/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
11/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 10 cách khác nhau;
4 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~3.6/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
5/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 4 cách khác nhau;
10 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1942
Ngày hy sinh 5/12/1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 73 · Hàng Đ · Lô Ng.An
Năm sinh 1942
Ngày hy sinh 5/12/1970
Quê quán Vỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị 559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Sơn Tây · Số mộ 272 · Hàng 25
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh · Số mộ 9
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Dốc Bà Đắc · Số mộ 20 · Lô 16
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 18/4/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thanh Chương · Hàng 3 · Lô 1
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng xuân · Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Danh Thắng
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Thiên”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1/12/1952
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Danh Thắng
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Thiện”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Thiện”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh 1950
Ngày hy sinh 2/4/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình Long · Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 27/8/1980
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Việt Lập
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh 1959
Ngày hy sinh 30/12/1978
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đại áng · Hàng 1 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 17/3/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 14 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thiện Dũng”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thiện Dũng”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1947
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng minh · Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 14/2/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiền”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiền”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.