Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 34 hồ sơ, 34 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Thiện Du mã 835136
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
5/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 73 · Hàng Đ · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thiện Du
Nguyễn Thiện Du mã 141092
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
5/12/1970
Quê quán
Vỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thiện Du
73/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Sơn Tây · Số mộ 272 · Hàng 25

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thiện Đức
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh · Số mộ 9

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Dốc Bà Đắc · Số mộ 20 · Lô 16

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thanh Chương · Hàng 3 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng xuân · Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Nguyễn Duy Thiên mã 486393
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Danh Thắng

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Thiên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/12/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Danh Thắng

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Thiện”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Thiện”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
2/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình Long · Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/8/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Việt Lập

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiện”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
30/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại áng · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
17/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 14 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thiện Dũng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thiện Dũng”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng minh · Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiên”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiền”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Thiền”, gia đình nhớ “Nguyễn Thiện Du”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.