Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 19 hồ sơ,
19 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Ngày hy sinh
loại được ~13.7/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 13 cách khác nhau.
Nơi an táng
loại được ~13.7/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 13 cách khác nhau.
Năm sinh
loại được ~5.7/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
7/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 6 cách khác nhau;
8 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 9/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 435 · Hàng 15 · Lô 4
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tình
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 20/2/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tỉnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 31/7/1965
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh · Số mộ 63 · Lô 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tịnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 21/11/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tình
Năm sinh 1948
Ngày hy sinh 2/1/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 12
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tĩnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 19/7/1961
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu N1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tỉnh
Năm sinh 1954
Ngày hy sinh 12/6/1984
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 81 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tỉnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 20/9/1946
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 10 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tịnh
Năm sinh 1917
Ngày hy sinh 20/9/1946
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 272 · Lô F
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tịnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 19/7/1961
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 13 · Hàng O
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thành Tĩnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 20/11/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội · Số mộ 7 · Khu E
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tịnh
Năm sinh 1939
Ngày hy sinh 20/11/1964
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội · Số mộ 22 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tịnh
Năm sinh 1946
Ngày hy sinh 10/8/1985
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M7
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tịnh
Năm sinh 1938
Ngày hy sinh 24/4/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M24
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tịnh
Năm sinh 1954
Ngày hy sinh 02/04/1978
Quê quán Ngọc Đông - Yên Lập - Phú Thọ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thanh Tịnh
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.