Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

nguyễn thành Du mã 646665
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Di Linh, Lâm Đồng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn thành Du
nguyễn thành Du mã 648949
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Di Linh, Lâm Đồng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn thành Du
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
16/12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 7 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Đủ
Nguyễn Thành Du mã 615267
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 74 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Du
Nguyễn Thành Du mã 660324
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
9/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh · Số mộ 2 · Khu PB

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Du
Nguyễn Thanh Dụ mã 816878
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
8/2/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 578 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Dụ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
4/11/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước · Số mộ 32 · Hàng 11 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Đụ
Nguyễn Thành Du mã 506533
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/9/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp · Số mộ 2996

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Du
Nguyễn Thanh Dự mã 592213
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
31/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Dự
Nguyễn Thanh Dự mã 395888
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Dự
Nguyễn Thanh Dụ mã 141251
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
8/2/1949
Quê quán
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Triệu Trạch
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Dụ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.