Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 42 hồ sơ, 14 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 14 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 40 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Đề
Nguyễn Thị Đê mã 654511
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
8/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An · Số mộ 42157

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Đê
Nguyễn Thị Đê mã 675785
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
7/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An · Số mộ 336

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Đê
nguyễn thị dế mã 335489
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế · Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô b4 · Khu b

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn thị dế
Nguyễn Thị Dề mã 798204
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô A · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Dề
Nguyễn Thị Dể mã 806033
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 11 · Hàng 27 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Dể
Nguyễn Thị Dễ mã 445860
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu N1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Dễ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp · Số mộ 919

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Đề
Nguyễn Thị Đê mã 600682
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
12/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh · Lô 3B · Khu Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Đê
Nguyễn Thị Dể mã 364736
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
25/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang · Hàng R

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Dể
Nguyễn Thị Đê mã 354154
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1915
Ngày hy sinh
10/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang · Hàng R

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Đê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
11/9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M11 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Đề
Nguyễn Thị Đê mã 137831
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1915
Ngày hy sinh
08/10/1972
Quê quán
Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị
Xã Bàn Long
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Đê
Nguyễn Thị Dể mã 137826
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
25/04/1968
Quê quán
Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị
Binh vận Mỹ Tho
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thị Dể
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.