Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tần
Nguyễn Thế Tân mã 520145
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương · Số mộ 39

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tân
Nguyễn Thế Tàn mã 822158
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
29/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 165 · Lô H.N.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tàn
Nguyễn Thế Tân mã 681810
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tân
Nguyễn Thé Tân mã 710565
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thé Tân
Nguyễn Thế Tân mã 812768
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
19/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 478 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tân
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
15/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 172

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tẩn
Nguyễn Thế Tân mã 484624
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
12/4/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tân
Nguyễn Thế Tân mã 186036
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
19/8/1972
Quê quán
Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tân
Nguyễn Thế Tân mã 186025
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/4/1979
Quê quán
Tân Phong - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
E2 - F31
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tân
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
15/10/1967
Quê quán
Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Tân
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tẩn
Nguyễn Thế Tàn mã 185846
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
29/7/1972
Quê quán
Nghĩa Nam - Nam Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Lữ45
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thế Tàn
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.