Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 17 hồ sơ,
17 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.9/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 14 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~12.7/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
14/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 12 cách khác nhau;
1 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~9.6/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
11/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 9 cách khác nhau;
4 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 21/6/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Chư Prông · Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 4
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 5/3/1950
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ · Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô 1
Năm sinh 1953
Ngày hy sinh 1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đoàn Đào · Số mộ 14 · Hàng 18
Năm sinh 1953
Ngày hy sinh 29/4/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum · Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5
Năm sinh 1947
Ngày hy sinh 15/2/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương · Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 14/2/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh
Năm sinh 1947
Ngày hy sinh 15/2/1971
Quê quán Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Thế Hữu
Năm sinh 1954
Ngày hy sinh 6/8/1981
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Iagrai
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu The”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu The”, gia đình nhớ “Nguyễn Thế Hựu”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ · Số mộ 167 · Hàng 6 · Lô 3
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thẹ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thẹ”, gia đình nhớ “Nguyễn Thế Hựu”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 17/5/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Giá Rai · Số mộ 100 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thể”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thể”, gia đình nhớ “Nguyễn Thế Hựu”
Năm sinh 1948
Ngày hy sinh 1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Tiến · Số mộ 13 · Hàng 4
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thế”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thế”, gia đình nhớ “Nguyễn Thế Hựu”
Năm sinh 1960
Ngày hy sinh 2/1/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tương Giang · Số mộ 152 · Hàng 9
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thế”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thế”, gia đình nhớ “Nguyễn Thế Hựu”
Năm sinh 1940
Ngày hy sinh 6/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Thuỵ Lâm · Hàng 10
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thế”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thế”, gia đình nhớ “Nguyễn Thế Hựu”
Năm sinh 1949
Ngày hy sinh 15/9/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường · Số mộ 583 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thế”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thế”, gia đình nhớ “Nguyễn Thế Hựu”
Năm sinh 1958
Ngày hy sinh 1981
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Sài Sơn · Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thể”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Hữu Thể”, gia đình nhớ “Nguyễn Thế Hựu”
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.