Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Thanh Tư mã 737519
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Tư
Nguyễn Thanh Từ mã 749367
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
15/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Từ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 24 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Tụ
Nguyễn Thanh Tự mã 645448
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/7/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu A4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Tự
Nguyễn Thanh Tự mã 648541
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/7/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu A4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Tự
Nguyễn Thành Tư mã 695479
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh · Số mộ 85 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Tư
Nguyễn Thanh Tứ mã 793639
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Tứ
Nguyễn Thành Tư mã 839282
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
29/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 127 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Tư
Nguyễn Thanh Tú mã 586977
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/11/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Tú
Nguyễn Thành Tú mã 210149
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Công an huyện Định Quán
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Tú
Nguyễn Thành Tú mã 490882
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai · Số mộ 3 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Tú
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/3/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Tự
Nguyễn Thanh Tư mã 744526
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu · Số mộ 73 · Lô 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Tư
Nguyễn Thành Tư mã 210297
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
29/5/1967
Quê quán
Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Gio An
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thành Tư
Nguyễn Thanh Tư mã 210294
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
23/11/1968
Quê quán
Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Thanh Tư
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.