Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 45 hồ sơ,
45 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~8.8/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
10/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 9 cách khác nhau;
5 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~3.6/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
5/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 4 cách khác nhau;
10 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1946
Ngày hy sinh 3/6/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh · Số mộ 236 · Khu T.Hoá
Năm sinh 1946
Ngày hy sinh 3/6/1968
Quê quán Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
Năm sinh 1940
Ngày hy sinh 17/4/1961
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú · Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a1
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1947
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Phố Nối · Số mộ 252
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh 1947
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Thầy · Số mộ 206
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc · Số mộ 2 · Hàng 73 · Lô 5
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 4/5/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ · Số mộ 126 · Hàng 5 · Lô 1
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Tứ Dũng”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Tứ Dũng”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Thạnh mỹ · Số mộ 15 · Hàng 4
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 28/3/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh · Số mộ T52 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu k
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tự”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tự”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Cần Đước · Số mộ 2 · Lô 42
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Dương Nguyên Tự”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Dương Nguyên Tự”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 2/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tú Sơn
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 4/8/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tiền Phong · Hàng H7 · Lô L1
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 8/1949
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Hồng Thuận · Số mộ 12 · Hàng 3
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 5/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tân Đức · Số mộ 35 · Hàng 2
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tu”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tu”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Phương Hưng · Số mộ 74
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tú”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tú”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.