Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 45 hồ sơ, 45 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Tư Dũ mã 838964
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
3/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh · Số mộ 236 · Khu T.Hoá

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tư Dũ
Nguyễn Tư Dũ mã 141163
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
3/6/1968
Quê quán
Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tư Dũ
Nguyễn Đức Tư mã 404084
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
17/4/1961
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú · Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Đức Tư mã 621168
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phố Nối · Số mộ 252

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Đức Tư mã 640334
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Thầy · Số mộ 206

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Đức Tư mã 723271
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc · Số mộ 2 · Hàng 73 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Tứ Dũng mã 729669
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ · Số mộ 126 · Hàng 5 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Tứ Dũng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Tứ Dũng”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Đức Tư mã 782656
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thạnh mỹ · Số mộ 15 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tư”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh · Số mộ T52 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tự”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tự”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cần Đước · Số mộ 2 · Lô 42

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Dương Nguyên Tự”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Dương Nguyên Tự”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Duy Từ mã 529432
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tú Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Duy Từ mã 539381
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tiền Phong · Hàng H7 · Lô L1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Duy Từ mã 680856
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hồng Thuận · Số mộ 12 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Duy Từ”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Đức Tu mã 558644
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tân Đức · Số mộ 35 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tu”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tu”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Nguyễn Đức Tú mã 523536
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phương Hưng · Số mộ 74

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tú”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Tú”, gia đình nhớ “Nguyễn Tư Dũ”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.