Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 14 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Tánh mã 748838
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
28/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 236 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tánh mã 756375
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tanh mã 731495
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/2/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tanh
Nguyễn Tánh mã 645396
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/6/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu A3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tánh mã 648484
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/6/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu A3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tánh mã 413694
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tánh mã 794326
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tánh mã 835771
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
15/10/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 5 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tánh mã 810362
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
23/12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 815

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tánh mã 416511
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tánh mã 186539
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
15/10/1947
Quê quán
Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
CA Triệu Phong
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Nguyễn Tánh mã 186538
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
23/12/1966
Quê quán
Tân Chánh - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Hải Lâm
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tánh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.