Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc · Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hoà an · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1977
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hải Ninh · Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9 · Số mộ 44 · Khu Tg.Hợp

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
3/7/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 18 · Hàng 4C · Lô T.Hoá

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
19/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 4 · Hàng X · Lô Hà Nội · Khu I

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/7/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương · Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
12/5/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú · Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/3/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ

Ủng hộ

  • Họ tên: NGuyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/7/1966
Quê quán
Đường CMT8, Cần Thơ, Cần Thơ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
12/5/1975
Quê quán
Yên Trung - ý Yên - Nam Hà
Đơn vị
C1 D77
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
3/7/1971
Quê quán
Minh Khai - Thanh Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
19/10/1972
Quê quán
Số 11 Trung Phụng - Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quyết Tiến
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
13/8/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Bảng · Số mộ 103 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Tiến Quyết”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Tiến Quyết”, gia đình nhớ “Nguyễn Quyết Tiến”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.