Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 17 hồ sơ,
17 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~11.7/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
13/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 11 cách khác nhau;
2 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~9.6/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
11/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 9 cách khác nhau;
4 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1954
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Đính
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 7/3/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 6
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Định
Năm sinh 1955
Ngày hy sinh 1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 28 · Hàng 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Dinh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương · Số mộ 16
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Dịnh
Năm sinh 1926
Ngày hy sinh 1952
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên · Số mộ 59 · Hàng 1 · Khu Tây
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Đình
Năm sinh 1959
Ngày hy sinh 1983
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 4 · Hàng 5
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Đính
Năm sinh 1953
Ngày hy sinh 1974
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh · Số mộ 34
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Đính
Năm sinh 10/9/
Ngày hy sinh 9/10/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội · Hàng 4 · Khu A2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Đỉnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 31/7/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 42 · Lô V.Phú
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Đính
Năm sinh 1951
Ngày hy sinh 11/7/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 88 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Dinh
Năm sinh 1955
Ngày hy sinh 6/12/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 143
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Đính
Năm sinh 1964
Ngày hy sinh 20/12/1984
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Đĩnh
Năm sinh 1958
Ngày hy sinh 12/11/1982
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M22
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Dinh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 20/12/1984
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng · Số mộ 22 · Hàng 4
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn quang Đỉnh
Năm sinh 1951
Ngày hy sinh 11/7/1972
Quê quán Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Quang Dinh
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.