Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
6/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 22 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa · Số mộ 94 · Hàng 6 · Lô d

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 86 · Lô k · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
19/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 29 · Lô F325 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chinh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Lô 45

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
7/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chỉnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
20/6/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
25/03/1978
Quê quán
An Bình - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
19/8/1972
Quê quán
Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị
F325
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/6/1980
Quê quán
Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị
C5 - D12 - E55
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Quang Chính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.