Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 23 hồ sơ,
23 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.9/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 14 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~13.6/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 13 cách khác nhau.
Năm sinh
loại được ~5.7/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
7/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 6 cách khác nhau;
8 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 9/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An · Hàng 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh 1955
Ngày hy sinh 24/6/1978
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lượng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 11/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 346 · Hàng 9
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lượng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1/10/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 88 · Khu Tg.Hợp
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh 1940
Ngày hy sinh 20/3/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 53 · Hàng O · Lô Ng.An
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lượng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1/10/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1/10/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 27/4/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai · Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1974
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 115 · Hàng 10
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh 1950
Ngày hy sinh 6/1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội · Hàng 5
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lượng
Năm sinh 1947
Ngày hy sinh 1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh 1938
Ngày hy sinh 10/2/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Hàng 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh 1955
Ngày hy sinh 1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Hàng 10
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lương
Năm sinh 1946
Ngày hy sinh 13/8/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 215 · Lô BTT · Khu BTT
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Ngọc Lưỡng
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.