Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên · Số mộ 115

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
5/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum · Số mộ 793

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh · Số mộ 12 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái · Số mộ 23

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum · Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
15/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 60 · Lô Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
25/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 41 · Lô Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh CHính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 118

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
10/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 3 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
10/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19
Quê quán
Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/4/1975
Quê quán
Văn Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình
Đơn vị
F 341
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
15/4/1972
Quê quán
Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị
F 308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Chính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.