Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 20 hồ sơ, 20 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Mao mã 475879
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
23/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mao
Nguyễn Mạo mã 763922
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 57 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mạo
Nguyễn Mão mã 622974
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1914
Ngày hy sinh
2/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 21 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mão
Nguyễn mão mã 765974
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn mão
Nguyễn Mào mã 721388
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mào
Nguyễn Mão mã 405301
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
27/7/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mão
Nguyễn Mão mã 421873
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
27/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mão
Nguyễn Mạo mã 714000
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/4/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 50 · Lô m · Khu m

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mạo
Nguyễn Mạo mã 715481
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/2/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 21 · Lô k · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mạo
Nguyễn Mạo mã 728031
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mạo
Nguyễn Mao mã 792443
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô C · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mao
Nguyễn Mao mã 793005
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mao
Nguyễn Mão mã 741468
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mão
Nguyễn Mão mã 841504
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mão
Nguyễn Mạo mã 448370
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
27/7/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu C1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Mạo
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.