Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Lung mã 702353
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1931
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lung
Nguyễn Lung mã 723158
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lung
Nguyễn Lúng mã 717326
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 123 · Lô i · Khu i

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lúng
Nguyễn Lung mã 418545
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
26/11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lung
Nguyễn Lung mã 803099
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 108 · Hàng 13 · Lô B · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lung
Nguyễn Lung mã 805347
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
2/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lung
Nguyễn Lưng mã 447784
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
27/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưng
Nguyễn Lưng mã 741589
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưng
Nguyễn Lung mã 842459
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 25 · Khu Hà Bắc

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lung
Nguyễn Lung mã 481537
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/1/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M16 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lung
Nguyễn Lung mã 164572
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1931
Quê quán
Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lung
Nguyễn Lung mã 164577
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/5/1971
Quê quán
Biên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lung
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.