Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Lâu mã 769659
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
25/11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lâu
Nguyễn Lầu mã 779537
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 18 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lầu
Nguyễn Lâu mã 404097
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
13/8/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lâu
Nguyễn Lâu mã 409014
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
20/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lâu
Nguyễn Lầu mã 442269
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/3/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 24 · Hàng 11 · Khu N2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lầu
Nguyễn Lầu mã 445985
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/11/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 22 · Hàng 17 · Khu N1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lầu
Nguyễn Lầu mã 797044
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
17/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lầu
Nguyễn Lầu mã 807334
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 23 · Khu S

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lầu
Nguyễn Lâu mã 482298
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
2/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ 122B · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lâu
Nguyễn Lầu mã 477260
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
27/5/1946
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M15 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lầu
Nguyễn Lầu mã 483131
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
20/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M1 · Lô LA · Khu D11

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lầu
Nguyễn Lầu mã 161022
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
14/8/1969
Quê quán
Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lầu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.