Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 40 hồ sơ, 30 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Lưu mã 482984
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
5/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng · Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu KĐ2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 624218
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 720527
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 770526
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 349 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 771190
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 193 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lựu mã 721009
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/4/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lựu
Nguyễn Lưu mã 417348
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 614436
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên · Số mộ 1 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 395232
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
16/10/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định · Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 404906
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
6/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 722439
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 102

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 788157
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 251

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 415243
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
13/10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 415786
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
8/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Nguyễn Lưu mã 448301
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
13/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu C1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Lưu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.