Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 18 hồ sơ, 18 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Khiếm mã 509088
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
25/6/1959
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiếm
Nguyễn Khiêm mã 758947
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
16/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiêm mã 780488
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiêm mã 787824
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 202 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiếm mã 395175
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1/10/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiếm
Nguyễn Khiềm mã 721253
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiềm
Nguyễn Khiêm mã 792919
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 35 · Hàng 21 · Khu S

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiêm mã 804106
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
1/5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiêm mã 836132
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiêm mã 838213
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 85 · Khu A8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiểm mã 719198
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/12/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiểm
Nguyễn Khiêm mã 826724
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
30/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 32

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiêm mã 718111
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên · Số mộ 13 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiêm mã 156830
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Nguyễn Khiêm mã 156835
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1968
Quê quán
Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khiêm
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.