Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 24 hồ sơ, 22 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Khang mã 703972
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khang
Nguyễn Kháng mã 724527
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Nguyễn Kháng mã 759256
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
24/4/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
nguyễn kháng mã 335344
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế · Số mộ 154 · Hàng 8 · Khu m

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn kháng
Nguyễn Kháng mã 406856
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
9/6/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Nguyễn Kháng mã 740526
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 146 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Nguyễn Kháng mã 765012
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1916
Ngày hy sinh
1957
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 19 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Nguyễn Khang mã 565858
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khang
Nguyễn Khang mã 672766
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1912
Ngày hy sinh
26/9/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 27 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Khang
Nguyễn Kháng mã 761570
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
3/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 23 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Nguyễn Kháng mã 156192
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Nguyễn Kháng mã 790245
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 144

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Nguyễn Kháng mã 791364
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Nguyễn Kháng mã 821263
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 88 · Khu Tg.Hợp

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Nguyễn Kháng mã 410753
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Kháng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.