Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Huyền mã 511458
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
29/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai · Số mộ 305 · Hàng 0 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyền
Nguyễn Huyên mã 724296
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyên
Nguyễn Huyên mã 773765
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 267 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyên
Nguyễn Huyền mã 475143
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
31/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ V7 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu Q

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyền
Nguyễn Huyên mã 585072
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/7/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyên
Nguyễn Huyễn mã 424095
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/1/1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyễn
Nguyễn Huyên mã 794719
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyên
Nguyễn Huyên mã 796068
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 200 · Hàng 6 · Lô C · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyên
Nguyễn Huyến mã 837784
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 24

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyến
Nguyễn Huyền mã 801644
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1890
Ngày hy sinh
2/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyền
Nguyễn Huyền mã 806130
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 16 · Hàng 35

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyền
Nguyễn Huyền mã 835910
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
14/2/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 306 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyền
nguyễn huyền mã 330169
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 8 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn huyền
Nguyễn Huyền mã 155055
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
14/2/1952
Quê quán
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
E95
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyền
Nguyễn Huyến mã 154998
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
10/1973
Quê quán
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Thượng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huyến
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.