Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Hữu Tá mã 510203
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
22/9/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tá
Nguyễn Hữu Tạ mã 618024
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tạ
Nguyễn Hữu Tả mã 732718
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tả
Nguyễn Hữu Tả mã 637566
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
25/3/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh · Số mộ 79 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tả
Nguyễn Hữu Tạ mã 820339
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 113 · Lô H.Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tạ
Nguyễn Hữu Tá mã 570697
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội · Số mộ 63

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tá
Nguyễn Hữu Tá mã 482471
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
7/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng · Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô L1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tá
Nguyễn Hữu Tạ mã 184782
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
20/6/1972
Quê quán
Thôn 5 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị
C16 - E102 - F 308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tạ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.