Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 41 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Hữu Tư mã 763399
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
16/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam · Số mộ 25 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tư
Nguyễn Hữu Tư mã 436188
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước · Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tư
Nguyễn Hữu Tự mã 397410
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tự
Nguyễn Hữu Tự mã 435098
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tự
Nguyễn Hữu Tự mã 747452
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
1/6/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 53 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tự
Nguyễn Hữu Tư mã 210290
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tư
Nguyễn Hữu Tư mã 551912
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 6 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tư
Nguyễn Hữu Tư mã 610081
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên · Số mộ 59

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tư
Nguyễn Hữu Tư mã 619081
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1897
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tư
Nguyễn Hữu Tư mã 711266
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 57 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tư
Nguyễn Hữu Tư mã 742000
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
5/2/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 15 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tư
Nguyễn Hữu Tứ mã 617288
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 5 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tứ
Nguyễn Hữu Tự mã 566461
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
2/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tự
Nguyễn Hữu Tự mã 643150
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1917
Ngày hy sinh
12/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh · Số mộ 17 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tự
Nguyễn Hữu Tự mã 739344
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
11/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 1 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Tự
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.