Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
14/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lục
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 118 · Hàng 4 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lực
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 93 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lục
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
14/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội · Hàng 10 · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lực
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 24 · Lô đ · Khu đ

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lực
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
1930
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lục
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
10/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lực
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
28/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 39 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lực
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
10/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội · Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lực
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
15/5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ 117A · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lục
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
02/05/1978
Quê quán
Đông Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lục
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
28/12/1970
Quê quán
Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Gio Sơn
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lực
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
20/10/1972
Quê quán
Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị
D4 - bưu vụ Trị Thiên
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Lục
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.