Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Hữu Đa mã 597757
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
7/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 75 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Đa
Nguyễn Hữu Đa mã 665045
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
9/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh · Số mộ 101 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Đa
nguyễn hửu đà mã 335339
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1961
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế · Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu m

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn hửu đà
Nguyễn Hữu Da mã 738811
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Da
Nguyễn Hữu Dã mã 566445
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
4/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Dã
Nguyễn Hữu Đa mã 827397
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
17/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 19 · Hàng Đ · Lô V.Phú

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Đa
Nguyễn Hữu Đa mã 827402
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 19 · Hàng R · Lô V.Phú

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Đa
Nguyễn Hữu Đà mã 719667
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên · Số mộ 120 · Hàng 12 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Đà
Nguyễn Hữu Đa mã 398259
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Đa
Nguyễn Hữu Đa mã 135448
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/9/1967
Quê quán
Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Đa
Nguyễn Hữu Đa mã 135465
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
17/2/1971
Quê quán
Quách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Đa
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.