Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 21 hồ sơ, 21 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Duy Trinh mã 392065
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long · Số mộ 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Duy Trình mã 619890
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 196

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trình
Nguyễn Duy Trình mã 631906
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
5/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh · Số mộ 18 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trình
Nguyễn Duy Trinh mã 404768
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
26/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Duy Trinh mã 404833
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
26/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Duy Trinh mã 686672
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Duy Trinh mã 1003416
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
9/8/1978
Quê quán
Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Cạn
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tân Biên, Tây Ninh · 4185

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Duy Trình mã 423044
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
12/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trình
Nguyễn Duy Trình mã 676817
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 896 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trình
Nguyễn Duy Trình mã 1003420
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/5/1978
Quê quán
Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tân Biên, Tây Ninh · 4189

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trình
Nguyễn Duy Trinh mã 424198
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/8/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Duy Trinh mã 544760
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/2/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Duy Trinh mã 793996
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
27/4/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 220 · Hàng 2 · Lô A · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Duy Trinh mã 803861
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
1/4/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Duy Trình mã 325421
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Số mộ 41 · Lô b

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Trình
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.