Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 49 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Duy Từ mã 529432
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Từ
Nguyễn Duy Từ mã 539381
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Hàng H7 · Lô L1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Từ
Nguyễn Duy Từ mã 680856
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định · Số mộ 12 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Từ
Nguyễn Duy Tư mã 670193
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An · Số mộ 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tư
Nguyễn Duy Tú mã 585578
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1963
Ngày hy sinh
23/9/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình · Số mộ 21 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tú
Nguyễn Duy Tứ mã 398756
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/10/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tứ
Nguyễn Duy Từ mã 562019
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1914
Ngày hy sinh
6/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Từ
Nguyễn Duy Từ mã 562178
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1914
Ngày hy sinh
7/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Từ
Nguyễn Duy Tụ mã 573991
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1913
Ngày hy sinh
12/1945
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tụ
Nguyễn Duy Tự mã 552961
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội · Số mộ 8 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tự
Nguyễn Duy Tự mã 591169
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/4/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M17

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tự
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.