Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 36 hồ sơ, 31 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Duy Tần mã 508758
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
29/1/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tần
Nguyễn Duy Tân mã 691906
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
2/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định · Số mộ 7 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 509558
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
13/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 584636
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 449675
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 185997
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 536593
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 538848
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/7/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 582911
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/1/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 655785
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An · Số mộ 13 · Lô 118

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tạn mã 611360
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
12/2/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh · Số mộ 52 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tạn
Nguyễn Duy Tàn mã 834466
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
4/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 17 · Hàng I · Lô T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tàn
Nguyễn Duy Tân mã 638614
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
17/12/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum · Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 653237
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/8/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 980 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Nguyễn Duy Tân mã 654333
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/9/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 817 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Tân
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.