Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Duy Dũng mã 475747
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
11/11/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đắk Nông · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dũng
Nguyễn Duy Dừng mã 809430
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/4/1988
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vân Đồn

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dừng
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình Long · Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Đụng
Nguyễn Duy Dung mã 558226
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
29/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Triều

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dung
Nguyễn Duy Dũng mã 142815
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dũng
Nguyễn Duy Dũng mã 559068
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
23/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Hồi · Hàng 5 · Khu A2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dũng
Nguyễn Duy Dũng mã 658056
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
11/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phương Liễu · Số mộ 25 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dũng
Nguyễn Duy Dụng mã 619106
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Cao · Số mộ 33

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dụng
Nguyễn Duy Dũng mã 824608
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
4/9/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 2 · Hàng 3K · Lô H.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dũng
Nguyễn Duy Dũng mã 835141
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/9/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 40 · Hàng B · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dũng
Nguyễn Duy Dung mã 563824
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Dương Liễu · Số mộ 20 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dung
Nguyễn Duy Dũng mã 345329
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1988
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỏ Cày · Số mộ 15 · Hàng 25 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dũng
Nguyễn Duy Dung mã 142402
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/10/1978
Quê quán
Kỳ phương - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dung
Nguyễn Duy Dũng mã 142820
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
26/01/1979
Quê quán
Thanh Xuyên - Tam Nông - Phú Thọ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dũng
Nguyễn Duy Dũng mã 142804
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/9/1971
Quê quán
Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Duy Dũng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.