Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 34 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Đê mã 750546
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đê
Nguyễn Đê mã 752256
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 212 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đê
Nguyễn Đệ mã 783460
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 427 · Hàng 14 · Lô C

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đệ
Nguyễn Dể mã 625242
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 3 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Dể
Nguyễn Đê mã 725558
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đê
Nguyễn Đệ mã 726053
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đệ
Nguyễn Đề mã 740719
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 15 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đề
Nguyễn Đề mã 786797
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đề
Nguyễn Đệ mã 770119
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/6/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 249

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đệ
Nguyễn Dệ mã 732434
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Dệ
Nguyễn Đề mã 622771
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
10/4/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 26 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đề
Nguyễn Đề mã 732642
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đề
Nguyễn Đệ mã 729855
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đệ
Nguyễn Dê mã 841952
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
14/5/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 21

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Dê
Nguyễn Dề mã 796848
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
6/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu S

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Dề
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.