Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Chiêu mã 742951
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiêu
Nguyễn Chiêu mã 735266
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/13/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 172

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiêu
Nguyễn Chiểu mã 744827
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1916
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 60 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiểu
Nguyễn Chiếu mã 402851
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
11/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiếu
Nguyễn Chiểu mã 685948
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định · Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiểu
Nguyễn Chiêu mã 794023
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
20/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiêu
Nguyễn Chiêu mã 798443
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 273 · Hàng 13 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiêu
Nguyễn Chiều mã 416001
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/5/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiều
Nguyễn Chiểu mã 407941
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/2/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiểu
Nguyễn Chiểu mã 815521
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
21/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 19

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiểu
Nguyễn Chiếu mã 482051
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
14/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ 145A · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiếu
Nguyễn Chiểu mã 131730
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
21/5/1968
Quê quán
Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Huyện đội Hải Lăng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chiểu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.