Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Chậm mã 625188
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1903
Ngày hy sinh
2/2/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 18 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chậm
Nguyễn Chẫm mã 782880
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
5/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chẫm
Nguyễn Chẩm mã 129902
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chẩm
Nguyễn Chẩm mã 824819
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Lô BTThiên

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chẩm
Nguyễn Châm mã 813157
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
2/1/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 184

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Châm
Nguyễn Châm mã 816856
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
9/7/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 561 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Châm
Nguyễn Chẩm mã 793713
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Tây

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chẩm
Nguyễn Chằm mã 784158
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
20/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 47 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chằm
Nguyễn Chăm mã 828480
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 33

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Chăm
Nguyễn Châm mã 129861
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
9/7/1965
Quê quán
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Triệu Phong
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Châm
Nguyễn Châm mã 129865
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
2/1/1970
Quê quán
Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Xã đội Cam Thuỷ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Châm
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.