Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 33 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Bửu mã 766382
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1904
Ngày hy sinh
25/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 118 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
Nguyễn Bửu mã 404762
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
6/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
Nguyễn Bửu mã 714310
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 146 · Lô k · Khu m

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
Nguyễn Bửu mã 729391
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1934
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
nguyễn bửu mã 335531
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế · Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô c4 · Khu c

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn bửu
Nguyễn Bưu mã 838509
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
13/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 59 · Lô D

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bưu
Nguyễn Bưu mã 841603
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1/1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bưu
Nguyễn Bửu mã 802834
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 21 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
Nguyễn Bửu mã 805139
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
20/12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
Nguyễn Bửu mã 806006
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
17/3/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
Nguyễn Bửu mã 840234
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
24/8/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 79

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
Nguyễn Bửu mã 414115
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
12/9/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 14 · Hàng 23 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
Nguyễn Bưu mã 128345
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
13/1/1968
Quê quán
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Triệu Tài
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bưu
Nguyễn Bưu mã 128349
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1/1/1969
Quê quán
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Công an Thị Quảng hà
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bưu
Nguyễn Bửu mã 128357
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
24/8/1964
Quê quán
Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chủ lực tỉnh Quảng Trị
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Bửu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.