Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 22 hồ sơ,
22 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.9/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 14 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~11.8/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
13/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 12 cách khác nhau;
2 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~5.0/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
6/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 6 cách khác nhau;
9 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1934
Ngày hy sinh 1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 2/10/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 3/12/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 17/2/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh 1936
Ngày hy sinh 25/7/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 12 · Lô H
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh 1939
Ngày hy sinh 15/1/1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh · Số mộ 36 · Hàng 6
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiều
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương · Số mộ 29
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh 1928
Ngày hy sinh 5/1950
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 6 · Hàng 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh 1948
Ngày hy sinh 1973
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn đình Chiểu
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 29/11/1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 1570 · Lô 7
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 12
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 29/3/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 29 · Hàng A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh 1957
Ngày hy sinh 3/8/1976
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà · Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiểu
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 16/1/1955
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa · Số mộ 205 · Hàng 8
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiêu
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 16/1/1955
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa · Số mộ 68 · Hàng 8 · Khu a
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Chiêu
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.