Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 14 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 14 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
13/11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 88 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lệ
Nguyễn Đức Lê mã 527205
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/10/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lê
Nguyễn Đức Lê mã 530069
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
11/9/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lễ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
21/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 73 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
21/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh · Số mộ 87 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh · Hàng 15 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lệ
Nguyễn Đức Lê mã 562151
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 127 · Hàng 3 · Lô C · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lễ
Nguyễn Đức Lê mã 836297
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 51 · Khu T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lê
Nguyễn Đức Lê mã 591631
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
28/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M15

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lê
Nguyễn Đức Lê mã 606036
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
18/11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ AM104

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lệ
Nguyễn Đức Lê mã 161095
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/4/1968
Quê quán
An Thái - Phú Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Lê
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.