Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Đức Kê mã 746290
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn · Số mộ 89 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Kê
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam · Số mộ 11 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Kề
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn · Số mộ 39 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Kề
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
16/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phù Lãng · Số mộ 4 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Kế
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
2/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9 · Số mộ 66 · Lô BTThiên

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Kệ
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương · Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Kế
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
2/1950
Quê quán
Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị
DK tiểu khu 3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Kệ
72/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Kẹc
72/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Việt · Số mộ 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Kết
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hợp Đức

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Kênh”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Kênh”, gia đình nhớ “Nguyễn Đức Kệ”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thắng Thuỷ · Hàng H3 · Lô L1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Kênh”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Kênh”, gia đình nhớ “Nguyễn Đức Kệ”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
20/11/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lâm - Hiệp · Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Kế Đức”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Kế Đức”, gia đình nhớ “Nguyễn Đức Kệ”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.