Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 14 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 14 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Đức Du mã 737750
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Du
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/8/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Dự
Nguyễn Đức Du mã 845032
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 168

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Du
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
12/1/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Đủ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
23/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Đủ
Nguyễn Đức Du mã 826780
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
29/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 86

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Du
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Dụ
Nguyễn Đức Du mã 606928
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
3/10/1977
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M18

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Du
Nguyễn Đức Dư mã 141187
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/8/1989
Quê quán
Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Dư
Nguyễn Đức Du mã 141091
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/02/1979
Quê quán
Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Du
Nguyễn Đức Du mã 141090
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/11/1970
Quê quán
Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Du
Nguyễn Đức Du mã 141084
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
29/4/1968
Quê quán
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Gio Lễ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Du
Nguyễn Đức Du mã 141097
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
22/9/1968
Quê quán
Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
Đơn vị
C16 - KNM
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Du
Nguyễn Đức Dư mã 141200
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/09/1979
Quê quán
Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị
C1 D10 E4 F330
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Dư
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.