Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 47 hồ sơ,
47 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~11.7/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
13/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 11 cách khác nhau;
2 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~3.2/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
5/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 3 cách khác nhau;
10 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Quê quán
loại được ~1.0/15 hồ sơ
Đối chiếu giấy báo tử hoặc hồ sơ quân nhân — đó là giấy tờ ghi rõ quê quán.
2/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 2 cách khác nhau;
13 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1958
Ngày hy sinh 25/8/1978
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao · Số mộ M23 · Hàng H3 · Khu KĐ1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đông Thanh
Năm sinh 1958
Ngày hy sinh 25/8/1978
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
An Khê · Số mộ 0 · Hàng 0
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đông Thanh
Năm sinh 1932
Ngày hy sinh 2/8/1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô Tp.Nam
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đồng Thành
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 10/1/1961
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Càng Long · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đồng Thanh
Năm sinh 1932
Ngày hy sinh 2/8/1970
Quê quán Hảnh Đức - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
Đơn vị 559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đồng Thành
Năm sinh 1922
Ngày hy sinh 4/12/1982
Quê quán Ngọc Mỹ - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn (thanh) Chánh (đồng)
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghi Lộc
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đồng”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đồng”, gia đình nhớ “Nguyễn Đồng Thanh”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh · Số mộ 8
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đông”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đông”, gia đình nhớ “Nguyễn Đồng Thanh”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Dốc Bà Đắc · Số mộ 12 · Lô 16
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đông”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đông”, gia đình nhớ “Nguyễn Đồng Thanh”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 7/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa · Số mộ 9 · Hàng 4
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đông”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đông”, gia đình nhớ “Nguyễn Đồng Thanh”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 24/9/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ · Số mộ 454 · Hàng 16 · Lô 3
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đồng”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đồng”, gia đình nhớ “Nguyễn Đồng Thanh”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Phúc trạch · Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đồng”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đồng”, gia đình nhớ “Nguyễn Đồng Thanh”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 16/6/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang · Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đông”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đông”, gia đình nhớ “Nguyễn Đồng Thanh”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 28/6/1964
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Cây Bàng · Số mộ 179 · Hàng 3
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đồng”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Đồng”, gia đình nhớ “Nguyễn Đồng Thanh”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 29/4/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải · Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thanh Đồng”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thanh Đồng”, gia đình nhớ “Nguyễn Đồng Thanh”
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.