Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 21 hồ sơ,
21 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.7/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 13 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~10.8/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
12/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 11 cách khác nhau;
3 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~5.7/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
7/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 6 cách khác nhau;
8 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 3/6/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Sơn, Quảng Nam · Số mộ 21 · Hàng 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trương
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 64 · Hàng 5
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trường
Năm sinh 1909
Ngày hy sinh 2/1931
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 9 · Hàng 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trương
Năm sinh 1942
Ngày hy sinh 5/10/1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 3
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trường
Năm sinh 1946
Ngày hy sinh 17/6/1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 170 · Hàng 10
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trường
Năm sinh 1925
Ngày hy sinh 1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trường
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương · Số mộ 12
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trưởng
Năm sinh 1925
Ngày hy sinh 1949
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trưởng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị L1229
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trưởng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 26/4/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai · Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trường
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 23/2/69
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 271 · Hàng 8 · Khu 2
Ủng hộ
Họ tên: NGuyễn Đình Trường
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 16/2/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 95 · Khu N.Tĩnh
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 16/2/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 373 · Khu N.Tĩnh
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trương
Năm sinh 1954
Ngày hy sinh 30/4/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội · Số mộ 5 · Hàng 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trường
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 183 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Trưởng
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.