Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 16 hồ sơ,
16 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~13.0/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
14/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 14 cách khác nhau;
1 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~6.0/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
7/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 7 cách khác nhau;
8 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 29/4/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Số mộ 172 · Khu A9
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiến
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 3/1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiện
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiện
Năm sinh 1960
Ngày hy sinh 5/3/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh · Số mộ 141 · Hàng 13
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiện
Năm sinh 1931
Ngày hy sinh 21/2/1965
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiên
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 6/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiện
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 2/1950
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiện
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 7/1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2a
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiên
Năm sinh 1954
Ngày hy sinh 18/3/1973
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiên
Năm sinh 1912
Ngày hy sinh 18/4/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội · Hàng 1 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiện
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 12/11/1973
Quê quán Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị E271
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiên
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 4/7/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An · Hàng 4 · Lô 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiềng
Năm sinh 1927
Ngày hy sinh 1/1950
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 14 · Hàng 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiềng
Năm sinh 1957
Ngày hy sinh 1/1/1978
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 4 · Hàng 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiềng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 3/1988
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên · Số mộ 48
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thiềng
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.