Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng · Lô D

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum · Số mộ 529

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
30/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 83 · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
2/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 73

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
28/3/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 2 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hà Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
2/9/1972
Quê quán
Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Kim
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
15/1/1973
Quê quán
Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị
E27 - BTL B5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/3/1983
Quê quán
Bán Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
D 1 - C 4 - F 5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Quế
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.