Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 30 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Đình Lan mã 582081
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Số mộ 181 · Khu 9A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lan
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lân
Nguyễn Đình Lan mã 633874
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lan
Nguyễn Đình Lan mã 704507
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 19

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lan
Nguyễn Đình Lan mã 729359
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lan
Nguyễn Đình Lan mã 819880
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
7/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 72

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lan
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
29/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 193 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lân
Nguyễn Đình Lan mã 591289
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
30/4/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M20

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lan
Nguyễn Đình Lan mã 160209
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
7/5/1972
Quê quán
Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lan
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
29/8/1972
Quê quán
Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lân
Nguyễn Đình Lan mã 160210
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/4/1969
Quê quán
Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lan
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.