Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 18 hồ sơ,
18 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Ngày hy sinh
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Nơi an táng
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Năm sinh
loại được ~5.0/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
6/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 6 cách khác nhau;
9 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 9/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lương
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 4/1973
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh · Số mộ 866 · Khu K5
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lương
Năm sinh 1942
Ngày hy sinh 3/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 109 · Hàng 10
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lượng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 8/7/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Hàng 9 · Khu 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 16/1/1950
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lưỡng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 10/9/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh · Số mộ 574
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lượng
Năm sinh 1944
Ngày hy sinh 11/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh · Số mộ 76 · Hàng 8
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lương
Năm sinh 1947
Ngày hy sinh 1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lưỡng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 4/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lương
Năm sinh 1955
Ngày hy sinh 1977
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 43
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lượng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 6/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lượng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu P
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 9/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2b
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lượng
Năm sinh 1933
Ngày hy sinh 15/2/1952
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội · Số mộ 3 · Hàng 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Lương
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.