Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Sơn, Quảng Nam · Số mộ 62 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lữ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/3/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hàng 8 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lữ
Nguyễn Đình Lư mã 727448
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lư
Nguyễn Đình Lư mã 620351
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
25/11/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh · Số mộ 73 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lư
Nguyễn Đình Lư mã 642880
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1918
Ngày hy sinh
12/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 69

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lư
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lữ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
6/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 174 · Khu B4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lự
Nguyễn Đình Lư mã 555161
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Số mộ 35 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lư
Nguyễn Đình Lư mã 772986
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu · Số mộ 108 · Lô 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lư
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/3/1978
Quê quán
Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lự
Nguyễn Đình Lư mã 163947
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
19/4/1971
Quê quán
Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lư
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
2/7/1968
Quê quán
Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lữ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
6/1954
Quê quán
Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Triệu Phước
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Lự
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.