Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
22/12/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh · Số mộ 738 · Khu Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khai
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khai
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh · Số mộ 87

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khải
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh · Số mộ 43 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khải
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
29/1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 44 · Hàng L · Lô H.Hưng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khài
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
2/2/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khải
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khải
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 321 · Hàng 1 · Lô D · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khai
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khái
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
19/9/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khai
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/12/1975
Quê quán
Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khai
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
01/02/1979
Quê quán
Văn Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khải
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
29/1/1969
Quê quán
Ngủ Trương - Văn Lâm - Hải Hưng
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Khài
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.