Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/8/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Số mộ 205 · Khu 9B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
10/19/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 26 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
27/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 9 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/5/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 91 · Hàng 9 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Hùe
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/7/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/2/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 224 · Lô d · Khu d

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 198

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huề
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế · Số mộ 308 · Hàng 16

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn đình huế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
29/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai · Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
13/11/1965
Quê quán
Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/4/1968
Quê quán
Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Thành
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huề
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/7/1978
Quê quán
Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/4/1975
Quê quán
Tân Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị
E9 - F 304
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Huệ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.