Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 26 hồ sơ,
26 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.9/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 14 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~12.0/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
13/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 13 cách khác nhau;
2 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~6.0/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
7/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 7 cách khác nhau;
8 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 28
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dương
Năm sinh 1930
Ngày hy sinh 1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 74 · Hàng 5
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dưỡng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 5/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 121 · Hàng 7 · Lô P
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dưỡng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu · Số mộ 592
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dương
Năm sinh 1942
Ngày hy sinh 1/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội · Số mộ 5 · Hàng 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Đường
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 30/1/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 16 · Hàng 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 26/11/1981
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A2 · Hàng 37 · Lô 15
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dương
Năm sinh 1960
Ngày hy sinh 4/1980
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định · Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô 8
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dưỡng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 23/9/1983
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình · Số mộ 27 · Hàng 4
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dương
Năm sinh 1941
Ngày hy sinh 12/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 433 · Hàng 8 · Lô D · Khu T
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dương
Năm sinh 1924
Ngày hy sinh 1/7/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 100
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dương
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 10/8/1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 317 · Hàng 1 · Lô D · Khu T
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dưỡng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 19/9/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 24 · Khu P
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Đương
Năm sinh 1914
Ngày hy sinh 8/1958
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 12 · Hàng 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dương
Năm sinh 1951
Ngày hy sinh 1/6/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội · Số mộ 72 · Hàng 6
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Dương
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.